thừa tiếp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tiếp đón, tiếp đãi (khách): Hành động đón tiếp, chăm sóc và phục vụ khách đến thăm hoặc giao dịch. Đây là một từ cổ, ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Gia chủ ân cần thừa tiếp những vị khách quý. (Chủ nhà ân cần tiếp đón những vị khách quý.)
- Công việc của ông ấy là thừa tiếp các đại biểu đến dự hội nghị. (Công việc của ông ấy là tiếp đãi các đại biểu đến dự hội nghị.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ cổ (archaic): "Thừa tiếp" là một từ Hán Việt cổ, chủ yếu xuất hiện trong văn chương, sử sách hoặc ngữ cảnh trang trọng, cổ xưa. Trong tiếng Việt hiện đại, người ta thường dùng các từ như "tiếp đón", "tiếp đãi" hoặc "đón tiếp" thay thế.
- Trong các văn bản cổ, ta thường bắt gặp hình ảnh quan lại thừa tiếp sứ thần. (Trong các văn bản cổ, ta thường bắt gặp hình ảnh quan lại tiếp đón sứ thần.)
Biến thể và từ gần giống
- Tiếp đón (động từ): Đón và tiếp khách một cách lịch sự.
- Tiếp đãi (động từ): Đón tiếp và phục vụ, thết đãi khách.
- Đón tiếp (động từ): Hành động đón và tiếp khách.
- Khoản đãi (động từ): Tiếp đãi khách bằng đồ ăn, thức uống.
Từ đồng nghĩa
- Tiếp đãi
- Tiếp đón
- Đón tiếp
- Khoản đãi
Từ trái nghĩa
- Thờ ơ: Không quan tâm, không chú ý đến.
- Lãnh đạm: Tỏ ra lạnh nhạt, không nhiệt tình trong việc tiếp đón.
- Tiếp đãi: Thừa tiếp khách khứa.